Mũi khoan xoắn HSS M35 TOLSEN hệ inch – 75200
- Trang chủ/
- Shop/
- Phụ kiện cho máy điện/
- Mũi khoan, đục, bắt vít/
- Mũi khoan xoắn HSS M35 TOLSEN hệ inch – 75200
Mũi khoan xoắn HSS M35 TOLSEN hệ inch – 75200
Mũi khoan xoắn HSS M35 TOLSEN hệ inch thuộc dòng Industrial, sử dụng thép gió HSS/M35 Co5%, gia công Fully Ground và trang bị đầu 135° Split Point. Sản phẩm có 28 kích thước từ 1/16″ đến 1/2″, phù hợp cho các công việc khoan và gia công chuyên nghiệp sử dụng hệ inch.
Thông tin sản phẩm
Mũi khoan xoắn HSS M35 TOLSEN hệ inch là dòng phụ kiện khoan thuộc phân khúc Industrial, được thiết kế cho các công việc gia công cơ khí, sửa chữa, bảo trì và khoan vật liệu phù hợp với mũi HSS. Sản phẩm sử dụng thép gió HSS/M35 chứa 5% cobalt (Co5%), được gia công hoàn toàn bằng phương pháp mài và trang bị đầu mũi 135° Split Point. Dòng sản phẩm có nhiều kích thước theo hệ inch từ 1/16″ đến 1/2″, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu khoan cần sử dụng kích thước phân số.
Điểm nổi bật của sản phẩm là vật liệu HSS/M35. M35 là thép gió hợp kim cobalt với hàm lượng cobalt khoảng 5%, được sử dụng phổ biến trong các dụng cụ cắt cần khả năng chịu nhiệt và duy trì độ cứng tốt trong quá trình gia công. So với HSS thông thường, thành phần cobalt giúp vật liệu phù hợp hơn với những ứng dụng gia công có yêu cầu cao hơn về khả năng chịu nhiệt. TOLSEN đưa vật liệu HSS/M35 Co5% vào dòng sản phẩm Industrial nhằm hướng đến các công việc khoan chuyên nghiệp và môi trường sử dụng thường xuyên.
Các mũi khoan được mài hoàn toàn (Fully Ground). Quá trình mài giúp tạo hình chính xác cho phần thân và rãnh xoắn của mũi khoan, đồng thời mang lại bề mặt hoàn thiện đồng đều. Thiết kế mũi khoan được gia công hoàn toàn bằng phương pháp mài phù hợp với các ứng dụng cần sự ổn định về hình học và khả năng cắt trong quá trình khoan.
Một đặc điểm quan trọng khác là đầu mũi 135° Split Point. Thiết kế đầu chia điểm giúp hỗ trợ định tâm khi bắt đầu khoan, hạn chế hiện tượng mũi bị trượt khỏi vị trí ban đầu trên bề mặt phôi. Đặc điểm này đặc biệt hữu ích khi thực hiện các thao tác khoan trên vật liệu kim loại hoặc các ứng dụng yêu cầu vị trí lỗ chính xác hơn.
Dòng sản phẩm được cung cấp theo hệ kích thước inch, với các kích thước từ 1/16″ đến 1/2″. Đây là hệ kích thước phổ biến trong nhiều lĩnh vực cơ khí, sửa chữa và chế tạo sử dụng tiêu chuẩn inch. Việc có nhiều kích thước phân số liên tiếp giúp người dùng lựa chọn đúng đường kính lỗ theo yêu cầu kỹ thuật mà không cần chuyển đổi giữa hệ inch và hệ mét.
Các kích thước bao gồm 1/16″, 3/32″, 7/64″, 1/8″, 9/64″, 5/32″, 11/64″, 3/16″, 13/64″, 7/32″, 15/64″, 1/4″, 17/64″, 9/32″, 19/64″, 5/16″, 21/64″, 11/32″, 23/64″, 3/8″, 25/64″, 13/32″, 27/64″, 7/16″, 29/64″, 15/32″, 31/64″ và 1/2″. Với tổng cộng 28 mã Stock No., dòng sản phẩm bao phủ một dải kích thước rộng cho các nhu cầu khoan khác nhau.
Chiều dài tổng thể của từng mũi thay đổi theo đường kính. Các mũi nhỏ có chiều dài ngắn hơn để phù hợp với kích thước và cấu trúc của mũi, trong khi các mũi đường kính lớn có chiều dài tổng thể lên đến 6 inch. Bên cạnh chiều dài tổng thể, nhà sản xuất còn cung cấp thông tin chiều dài rãnh (Flute Length) cho từng mã, giúp người dùng có thêm cơ sở lựa chọn sản phẩm phù hợp với chiều sâu khoan yêu cầu.
Một số mã kích thước nhỏ như 75200, 75202 và 75203 được đóng theo dạng bộ 2 mũi, với quy cách 160 bộ/thùng. Mã 75204 cũng có quy cách 160 bộ/thùng theo dữ liệu sản phẩm. Các kích thước tiếp theo được đóng gói riêng theo từng mũi, với số lượng thùng thay đổi từ 80, 60 đến 40 và 30 sản phẩm tùy kích thước.
Dòng TOLSEN M35 HSS Twist Drill Bits phù hợp với nhiều công việc như:
- Khoan kim loại và các ứng dụng gia công phù hợp với mũi khoan HSS/M35.
- Gia công trong xưởng cơ khí, nhà máy và môi trường công nghiệp.
- Thực hiện các công việc sửa chữa, bảo trì và lắp đặt cần kích thước mũi theo hệ inch.
- Khoan các lỗ có đường kính phân số từ 1/16″ đến 1/2″.
- Phù hợp với thợ cơ khí, kỹ thuật viên và người dùng chuyên nghiệp.
Việc lựa chọn đúng kích thước mũi là yếu tố quan trọng để đạt được đường kính lỗ theo yêu cầu. Với hệ inch, người dùng có thể lựa chọn trực tiếp kích thước tương ứng thay vì phải quy đổi sang milimet. Dải kích thước rộng của dòng sản phẩm giúp đáp ứng cả các lỗ nhỏ như 1/16″ và các lỗ lớn hơn như 1/2″.
Sản phẩm được đóng gói dạng blister card, phù hợp với việc bảo quản, trưng bày và phân phối từng kích thước. Mỗi Stock No. tương ứng với một kích thước cụ thể, giúp việc quản lý sản phẩm tại cửa hàng, kho hàng hoặc xưởng sử dụng trở nên thuận tiện hơn. Đối với các mã được đóng dạng 2 chiếc, quy cách này cũng giúp người dùng có sẵn một mũi dự phòng cho cùng kích thước.
Trong quá trình sử dụng, cần lựa chọn tốc độ khoan, lực tiến dao và điều kiện làm việc phù hợp với vật liệu gia công và đường kính mũi. Đặc biệt với mũi HSS/M35, việc kiểm soát nhiệt trong quá trình khoan có vai trò quan trọng để duy trì hiệu suất và tuổi thọ dụng cụ. Phôi cần được cố định chắc chắn, máy khoan phải tương thích và người vận hành nên sử dụng đầy đủ thiết bị bảo hộ phù hợp.
Mũi khoan xoắn HSS M35 TOLSEN hệ inch là lựa chọn phù hợp cho người dùng cần một dòng mũi khoan công nghiệp có vật liệu HSS/M35 Co5%, gia công Fully Ground và đầu 135° Split Point. Với 28 mã kích thước từ 1/16″ đến 1/2″, sản phẩm mang đến khả năng lựa chọn linh hoạt cho nhiều công việc gia công và sửa chữa sử dụng hệ đo inch.
Thông tin sản phẩm và danh sách biến thể trên trang TOLSEN chính thức xác nhận dòng M35 HSS Twist Drill Bits (Inch) sử dụng HSS/M35 Co5%, gia công Fully Ground, đầu 135° Split Point và đóng gói blister card.
Bảng kích cỡ
| Stock No. | Kích thước | Chiều dài tổng thể | Chiều dài rãnh | Quy cách đóng gói | Số lượng/thùng |
|---|---|---|---|---|---|
| 75200 | 1/16″ x 1-7/8″ | 1-7/8″ | 7/8″ | 2 mũi/bộ | 160 bộ |
| 75202 | 3/32″ x 1-1/4″ | 1-1/4″ | 1-1/8″ | 2 mũi/bộ | 160 bộ |
| 75203 | 7/64″ x 2-5/8″ | 2-5/8″ | 1-1/2″ | 2 mũi/bộ | 160 bộ |
| 75204 | 1/8″ x 2-3/4″ | 2-3/4″ | 1-5/8″ | 2 mũi/bộ | 160 bộ |
| 75205 | 9/64″ x 2-7/8″ | 2-7/8″ | 1-3/4″ | 1 mũi | 80 |
| 75206 | 5/32″ x 3-1/8″ | 3-1/8″ | 2″ | 1 mũi | 80 |
| 75207 | 11/64″ x 3-1/4″ | 3-1/4″ | 2-1/8″ | 1 mũi | 80 |
| 75208 | 3/16″ x 3-1/2″ | 3-1/2″ | 2-5/16″ | 1 mũi | 80 |
| 75209 | 13/64″ x 3-5/8″ | 3-5/8″ | 2-7/16″ | 1 mũi | 80 |
| 75210 | 7/32″ x 3-3/4″ | 3-3/4″ | 2-1/2″ | 1 mũi | 80 |
| 75211 | 15/64″ x 3-7/8″ | 3-7/8″ | 2-5/8″ | 1 mũi | 80 |
| 75212 | 1/4″ x 4″ | 4″ | 2-3/4″ | 1 mũi | 80 |
| 75213 | 17/64″ x 4-1/8″ | 4-1/8″ | 2-7/8″ | 1 mũi | 80 |
| 75214 | 9/32″ x 4-1/4″ | 4-1/4″ | 4-15/16″ | 1 mũi | 60 |
| 75215 | 19/64″ x 4-3/8″ | 4-3/8″ | 3-1/16″ | 1 mũi | 60 |
| 75216 | 5/16″ x 4-1/2″ | 4-1/2″ | 3-3/16″ | 1 mũi | 60 |
| 75217 | 21/64″ x 4-5/8″ | 4-5/8″ | 3-5/16″ | 1 mũi | 60 |
| 75218 | 11/32″ x 4-3/4″ | 4-3/4″ | 3-7/16″ | 1 mũi | 60 |
| 75219 | 23/64″ x 4-7/8″ | 4-7/8″ | 3-1/2″ | 1 mũi | 60 |
| 75220 | 3/8″ x 5″ | 5″ | 3-3/8″ | 1 mũi | 60 |
| 75221 | 25/64″ x 5-1/8″ | 5-1/8″ | 3-3/4″ | 1 mũi | 60 |
| 75222 | 13/32″ x 5-1/4″ | 5-1/4″ | 3-7/8″ | 1 mũi | 60 |
| 75223 | 27/64″ x 5-3/8″ | 5-3/8″ | 3-15/16″ | 1 mũi | 40 |
| 75224 | 7/16″ x 5-1/2″ | 5-1/2″ | 4-1/16″ | 1 mũi | 40 |
| 75225 | 29/64″ x 5-5/8″ | 5-5/8″ | 4-3/16″ | 1 mũi | 40 |
| 75226 | 15/32″ x 5-3/4″ | 5-3/4″ | 4-5/16″ | 1 mũi | 40 |
| 75227 | 31/64″ x 5-7/8″ | 5-7/8″ | 4-3/8″ | 1 mũi | 40 |
| 75228 | 1/2″ x 6″ | 6″ | 4-1/2″ | 1 mũi | 30 |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Mũi khoan xoắn HSS M35 hệ inch |
| Thương hiệu | TOLSEN |
| Stock No. | 75200 – 75228 |
| SKU | 75200 |
| Danh mục | Phụ kiện dụng cụ điện |
| Dòng sản phẩm | Industrial |
| Loại mũi | Mũi khoan xoắn HSS |
| Vật liệu | HSS/M35, Co5% |
| Tiêu chuẩn | ASME B.94.11M |
| Gia công | Fully Ground – mài hoàn toàn |
| Thiết kế đầu mũi | 135° Split Point |
| Hệ kích thước | Hệ inch |
| Phạm vi kích thước | 1/16″ – 1/2″ |
| Số mã biến thể | 28 mã |
| Đóng gói | Blister card |
| Quy cách đặc biệt | Các mã 75200, 75202 và 75203 được cung cấp dạng 2 mũi/bộ theo dữ liệu sản phẩm; 75204 cũng có quy cách 160 bộ (2 mũi) |
| Mã Sản Phẩm | Kích Thước | Chiều Dài | Số Lượng/Thùng |
|---|---|---|---|
| 75200 | 1/16″x1-7/8″ | 7/8” | 160 bộ (2 chiếc) |
| 75202 | 3/32″x1-1/4″ | 1-1/8” | 160 bộ (2 chiếc) |
| 75203 | 7/64″x2-5/8″ | 1-1/2” | 160 bộ (2 chiếc) |
| 75204 | 1/8″x2-3/4″ | 1-5/8″ | 160 bộ (2 chiếc) |
| 75205 | 9/64″x2-7/8″ | 1-3/4″ | 80 |
| 75206 | 5/32″x3-1/8″ | 2” | 80 |
| 75207 | 11/64″x3-1/4″ | 2-1/8″ | 80 |
| 75208 | 3/16″x3-1/2″ | 2-5/16″ | 80 |
| 75209 | 13/64″x3-5/8″ | 2-7/16″ | 80 |
| 75210 | 7/32″x3-3/4″ | 2-1/2″ | 80 |
| 75211 | 15/64″x3-7/8″ | 2-5/8″ | 80 |
| 75212 | 1/4″x4” | 2-3/4″ | 80 |
| 75213 | 17/64″x4-1/8″ | 2-7/8″ | 80 |
| 75214 | 9/32″x4-1/4″ | 4-15/16″ | 60 |
| 75215 | 19/64″x4-3/8″ | 3-1/16″ | 60 |
| 75216 | 5/16″x4-1/2″ | 3-3/16″ | 60 |
| 75217 | 21/64″x4-5/8″ | 3-5/16″ | 60 |
| 75218 | 11/32″x4-3/4″ | 3-7/16″ | 60 |
| 75219 | 23/64″x4-7/8″ | 3-1/2″ | 60 |
| 75220 | 3/8″x5″ | 3-3/8″ | 60 |
| 75221 | 25/64″x5-1/8″ | 3-3/4″ | 60 |
| 75222 | 13/32″x5-1/4″ | 3-7/8″ | 60 |
| 75223 | 27/64″x5-3/8″ | 3-15/16″ | 40 |
| 75224 | 7/16″x5-1/2″ | 4-1/16″ | 40 |
| 75225 | 29/64″x5-5/8″ | 4-3/16″ | 40 |
| 75226 | 15/32×5-3/4″ | 4-5/16″ | 40 |
| 75227 | 31/64″x5-7/8″ | 4-3/8″ | 40 |
| 75228 | 1/2″x6″ | 4-1/2″ | 30 |
