Mỏ lết điều chỉnh – 15001

Liên hệ nhận báo giá

Xem tham số chi tiết
Tham số chi tiết
Đóng
Phân loại

Mỏ lết

Độ mở

19mm

,

24mm

,

30mm

,

35mm

,

43mm

,

52mm

Chiều dài

150mm

,

200mm

,

250mm

,

300mm

,

375mm

,

450mm

Chất liệu

Thép rèn

Xử lý bề mặt

Mạ Crom

SKU: 15001 Danh mục: Thẻ:
Xem tiếp
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Tài liệu PDF

Adjustable Wrench – Mỏ lết điều chỉnh

1. Giới thiệu

TOLSEN Adjustable Wrench là mỏ lết bề mặt chrome bóng, đóng gói bằng poly bag kèm hang tag. Sản phẩm có nhiều kích thước từ 150mm đến 450mm, phù hợp với nhiều kích cỡ bu lông/đai ốc khác nhau.

2. Đặc điểm nổi bật

  • Bề mặt: Chrome finish, chống gỉ và bền bỉ.
  • Đóng gói: Poly bag + hang tag, tiện lợi và bảo quản tốt.
  • Hàm mở tối đa từ 19mm đến 52mm, đáp ứng nhiều ứng dụng.
  • Nhiều lựa chọn kích thước: 150mm, 200mm, 250mm, 300mm, 375mm, 450mm.

3. Ứng dụng

  • Dùng để vặn, xiết hoặc mở bu lông/đai ốc trong các công việc cơ khí, bảo trì và lắp đặt.
  • Phù hợp cho thợ cơ khí, DIY, garage, và bảo trì thiết bị.

4. Hướng dẫn bảo quản

  1. Lau sạch và giữ khô sau khi sử dụng để tránh gỉ sét.
  2. Bảo quản trong poly bag kèm hang tag đi kèm.

5. Kết luận

TOLSEN Adjustable Wrench là mỏ lết bền bỉ, đa kích thước, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong cơ khí và lắp đặt.

STOCK NO. Kích thước (SIZE) Max. Jaw Opening Số lượng / Thùng (QTY./CARTON)
15001 150mm, 6″ 19mm, 3/4″ 96
15002 200mm, 8″ 24mm, 15/16″ 48
15003 250mm, 10″ 30mm, 1-3/16″ 36
15004 300mm, 12″ 35mm, 1-3/8″ 24
15005 375mm, 15″ 43mm, 1-11/16″ 16
15006 450mm, 18″ 52mm, 2-1/16″ 12
Đặc tính kỹ thuật Chi tiết
Bề mặt Chrome finish
Đóng gói Poly bag + hang tag
Hàm mở cực đại 19mm – 52mm tùy kích thước
Kích thước lựa chọn 150mm, 200mm, 250mm, 300mm, 375mm, 450mm
Thương hiệu TOLSEN Tools

Hiện chưa có tài liệu PDF riêng cho sản phẩm
TOLSEN Adjustable Wrench (15001-15006).

Tham khảo thêm tại:

ADJUSTABLE WRENCH
Mã sản phẩm Kích thước Độ mở hàm tối đa Số lượng/thùng
15001 150mm, 6″ 19mm, 3/4″ 96
15002 200mm, 8″ 24mm, 15/16″ 48
15003 250mm, 10″ 30mm, 1-3/16″ 36
15004 300mm, 12″ 35mm, 1-3/8″ 24
15005 375mm, 15″ 43mm, 1-11/16″ 16
15006 450mm, 18″ 52mm, 2-1/16″ 12