Đĩa cắt phẳng TOLSEN Type 41 – 76130
- Trang chủ/
- Shop/
- Phụ kiện cho máy điện/
- Lưỡi cưa, lưỡi cắt/
- Đĩa cắt phẳng TOLSEN Type 41 – 76130
Đĩa cắt phẳng TOLSEN Type 41 – 76130
Đĩa cắt phẳng TOLSEN Type 41 chuyên dùng để cắt kim loại và thép không gỉ, cung cấp nhiều kích thước, độ dày và đường kính lỗ khác nhau, phù hợp với nhiều loại máy và nhu cầu gia công, sửa chữa, lắp đặt.
Thông tin sản phẩm
Đĩa cắt phẳng TOLSEN Type 41 là phụ kiện chuyên dụng cho các công việc cắt kim loại và inox, được thiết kế theo dạng đĩa cắt phẳng với nhiều kích thước, độ dày và đường kính lỗ khác nhau. Sản phẩm thuộc nhóm phụ kiện dụng cụ điện, phù hợp sử dụng cùng các loại máy mài, máy cắt hoặc thiết bị cắt tương thích với thông số của từng mã đĩa.
Điểm đặc trưng của dòng sản phẩm này là thiết kế Flat Cutting-Off Wheel – Type 41. Đây là dạng đĩa cắt phẳng, trong đó phần thân đĩa nằm tương đối phẳng quanh khu vực lỗ tâm, phù hợp với các ứng dụng cắt vật liệu. Thiết kế này giúp người dùng có thể lựa chọn nhiều kích thước khác nhau tùy theo loại máy, đường kính đĩa cần sử dụng và yêu cầu của công việc.
Đĩa cắt TOLSEN Type 41 được sử dụng cho kim loại và thép không gỉ, đáp ứng nhiều nhu cầu cắt trong cơ khí, sửa chữa, lắp đặt và gia công kim loại. Tùy từng kích thước, đĩa có thể được lựa chọn cho các công việc cắt chi tiết kim loại, thanh kim loại, ống, thép và các vật liệu phù hợp với khả năng của thiết bị. Người dùng nên lựa chọn đúng loại đĩa theo vật liệu cần cắt và thông số của máy để đạt hiệu quả sử dụng tốt.
Dòng sản phẩm có nhiều lựa chọn về độ dày, từ 1,0 mm, 1,2 mm, 1,6 mm, 2,0 mm đến 3,0 mm. Các đĩa có độ dày nhỏ như 1,0 mm hoặc 1,2 mm phù hợp khi cần một giải pháp đĩa cắt mỏng theo cấu hình máy và công việc. Những phiên bản dày hơn như 1,6 mm, 2,0 mm và 3,0 mm được cung cấp ở các kích thước lớn hơn, cho phép người dùng lựa chọn theo yêu cầu ứng dụng và thiết bị.
Về kích thước, sản phẩm bao gồm các phiên bản đường kính khoảng 3 inch, 105 mm, 115 mm, 125 mm, 180 mm, 230 mm và 350 mm. Các kích thước nhỏ như 3 inch, 105 mm, 115 mm và 125 mm phù hợp với các thiết bị cầm tay có kích thước tương ứng. Trong khi đó, các phiên bản 180 mm, 230 mm và 350 mm hướng đến các thiết bị có khả năng sử dụng đĩa đường kính lớn hơn. Đặc biệt, mã 76120 có đường kính 350 mm, độ dày 3,0 mm và lỗ 25,4 mm.
Đường kính lỗ trung tâm là thông số cần đặc biệt lưu ý khi lựa chọn đĩa. Các mã trong dòng sản phẩm sử dụng nhiều kích thước lỗ khác nhau như 16 mm, 22,2 mm, 22,0 mm và 25,4 mm. Hai phiên bản 3 inch sử dụng lỗ 3/8 inch. Đĩa cần được lắp với thiết bị có bộ phận gá phù hợp; không nên cố gắng sử dụng đĩa có kích thước lỗ không tương thích với trục hoặc hệ thống gá của máy.
Tốc độ quay tối đa của sản phẩm cũng được phân chia theo từng mã. Các phiên bản đường kính nhỏ có tốc độ tối đa cao hơn, trong đó mã 76098 và 76099 đạt 20.000 vòng/phút. Mã 76130 và 76101 có tốc độ tối đa 15.300 vòng/phút; các phiên bản 115 mm đạt 13.300 vòng/phút; 125 mm đạt 12.250 vòng/phút; 180 mm đạt 8.500 vòng/phút; 230 mm đạt 6.650 vòng/phút và mã 350 mm đạt 4.400 vòng/phút.
Việc tốc độ tối đa giảm khi đường kính đĩa tăng là thông tin quan trọng khi sử dụng. Người dùng cần bảo đảm tốc độ quay của máy không vượt quá tốc độ tối đa được quy định cho mã đĩa đang sử dụng. Trước khi vận hành, nên kiểm tra tình trạng đĩa, bảo đảm đĩa không bị nứt, cong vênh, sứt mẻ hoặc hư hỏng. Đồng thời, cần lắp đặt đúng kích thước và sử dụng các thiết bị bảo vệ phù hợp theo hướng dẫn của máy.
Dòng Flat Cutting-Off Wheel Type 41 TOLSEN cũng có nhiều quy cách đóng thùng, từ 25 đến 600 chiếc/thùng tùy mã. Các mã 76130, 76132, 76133, 76134, 76101, 76102 và 76103 có quy cách 400 chiếc/thùng. Hai mã 76098 và 76099 có quy cách lên đến 600 chiếc/thùng, phù hợp với nhu cầu sử dụng số lượng lớn. Mã 76120 có quy cách 25 chiếc/thùng do đây là phiên bản đĩa đường kính lớn 350 mm.
- Thiết kế đĩa cắt phẳng Type 41, phù hợp cho ứng dụng cắt.
- Dùng cho kim loại và thép không gỉ theo thông tin sản phẩm.
- Nhiều kích thước đường kính từ khoảng 3 inch đến 350 mm.
- Nhiều lựa chọn độ dày từ 1,0 mm đến 3,0 mm.
- Nhiều kích thước lỗ trung tâm như 3/8 inch, 16 mm, 22,0 mm, 22,2 mm và 25,4 mm.
- Tốc độ tối đa từ 4.400 đến 20.000 vòng/phút tùy mã.
- Nhiều lựa chọn quy cách đóng thùng, phù hợp cả nhu cầu sử dụng thông thường và số lượng lớn.
Với danh sách biến thể đa dạng, đĩa cắt phẳng TOLSEN Type 41 mang đến nhiều lựa chọn cho các nhu cầu cắt kim loại và inox. Khi lựa chọn, người dùng nên đối chiếu đồng thời đường kính ngoài, độ dày, đường kính lỗ, tốc độ tối đa và khả năng tương thích của máy. Việc lựa chọn đúng thông số giúp đĩa hoạt động phù hợp với thiết bị và công việc, đồng thời góp phần bảo đảm an toàn trong quá trình sử dụng.
Bảng kích cỡ
| Mã sản phẩm | Kích thước hệ mét | Kích thước hệ inch | Tốc độ tối đa | Quy cách đóng thùng |
|---|---|---|---|---|
| 76130 | 105 × 1,0 × 16 mm | 4″ × 1/25″ × 5/8″ | 15.300 vòng/phút | 400 cái/thùng |
| 76132 | 115 × 1,0 × 22,2 mm | 4-1/2″ × 1/25″ × 7/8″ | 13.300 vòng/phút | 400 cái/thùng |
| 76133 | 125 × 1,0 × 22,0 mm | 5″ × 1/25″ × 7/8″ | 12.250 vòng/phút | 400 cái/thùng |
| 76134 | 115 × 1,6 × 22,2 mm | 4-1/2″ × 1/16″ × 7/8″ | 13.300 vòng/phút | 400 cái/thùng |
| 76101 | 105 × 1,2 × 16 mm | 4″ × 1/21″ × 5/8″ | 15.300 vòng/phút | 400 cái/thùng |
| 76102 | 115 × 1,2 × 22,2 mm | 4-1/2″ × 1/21″ × 7/8″ | 13.300 vòng/phút | 400 cái/thùng |
| 76103 | 125 × 1,2 × 22,2 mm | 5″ × 1/21″ × 7/8″ | 12.250 vòng/phút | 400 cái/thùng |
| 76105 | 180 × 1,6 × 22,2 mm | 7″ × 1/16″ × 7/8″ | 8.500 vòng/phút | 200 cái/thùng |
| 76107 | 230 × 2,0 × 22,2 mm | 9″ × 1/12″ × 7/8″ | 6.650 vòng/phút | 100 cái/thùng |
| 76120 | 350 × 3,0 × 25,4 mm | 14″ × 1/8″ × 1″ | 4.400 vòng/phút | 25 cái/thùng |
| 76098 | — | 3″ × 1/16″ × 3/8″ | 20.000 vòng/phút | 600 cái/thùng |
| 76099 | — | 3″ × 1/32″ × 3/8″ | 20.000 vòng/phút | 600 cái/thùng |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Đĩa cắt phẳng Type 41 |
| Kiểu đĩa | Flat Cutting-Off Wheel |
| Ứng dụng | Cắt kim loại và thép không gỉ |
| Nhóm sản phẩm | Phụ kiện dụng cụ điện |
| Đường kính ngoài | 3 inch, 105 mm, 115 mm, 125 mm, 180 mm, 230 mm, 350 mm tùy mã |
| Độ dày | 1/32 inch, 1/16 inch, 1/25 inch, 1/21 inch, 1/12 inch, 1/8 inch hoặc tương ứng theo từng mã |
| Đường kính lỗ | 3/8 inch, 16 mm, 22,0 mm, 22,2 mm hoặc 25,4 mm tùy mã |
| Tốc độ tối đa | 4.400 – 20.000 vòng/phút tùy mã |
| Mã sản phẩm | 76130, 76132, 76133, 76134, 76101, 76102, 76103, 76105, 76107, 76120, 76098, 76099 |
| Quy cách đóng thùng | 25 – 600 cái/thùng tùy mã |
| SKU | 76130 |
| Danh mục | POWER TOOLS ACCESSORIES |
