Lưỡi cưa TCT cắt gỗ TOLSEN – 76410
- Trang chủ/
- Shop/
- Phụ kiện cho máy điện/
- Lưỡi cưa, lưỡi cắt/
- Lưỡi cưa TCT cắt gỗ TOLSEN – 76410
Lưỡi cưa TCT cắt gỗ TOLSEN – 76410
Lưỡi cưa TCT cắt gỗ TOLSEN được thiết kế chuyên dụng cho cắt gỗ, cung cấp nhiều kích thước từ 110 mm đến 355 mm và cấu hình 24T–80T. Sản phẩm có nhiều lựa chọn lỗ trục và vòng giảm, đóng gói bằng vỉ đôi, phù hợp với nhiều máy cưa tương thích trong xây dựng, sửa chữa và gia công gỗ.
Thông tin sản phẩm
Lưỡi cưa TCT cắt gỗ TOLSEN là dòng phụ kiện dụng cụ điện được thiết kế chuyên dụng cho các công việc cắt gỗ bằng máy cưa tương thích. Sản phẩm sử dụng cấu trúc lưỡi TCT (Tungsten Carbide Tipped), phù hợp cho nhiều nhu cầu gia công gỗ trong xây dựng, sửa chữa, xưởng mộc, sản xuất đồ gỗ và các công việc DIY. Dòng sản phẩm có nhiều kích thước, số lượng răng và đường kính lỗ trục, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn cấu hình phù hợp với máy cưa và yêu cầu cắt.
Đây là dòng sản phẩm có phạm vi kích thước rất đa dạng, từ 110 mm đến 355 mm. Tùy từng mã, lưỡi có từ 24T đến 80T, trong đó có các cấu hình 24T, 40T, 48T, 60T và 80T. Sự khác biệt về số răng mang đến nhiều lựa chọn cho các nhu cầu gia công khác nhau. Khi lựa chọn lưỡi cưa, người dùng nên đồng thời xem xét đường kính lưỡi, số răng, đường kính lỗ trục và khả năng tương thích của máy.
Mã 76410 có kích thước 110 mm, tương đương 4-3/8 inch, với 40 răng và lỗ trục 20 mm. Đây là phiên bản nhỏ nhất trong dòng sản phẩm, phù hợp với những thiết bị sử dụng lưỡi đường kính nhỏ. Mã 76419 có đường kính 115 mm, tương đương 4-1/2 inch, với 24 răng và lỗ trục 22,2 mm. Cùng kích thước 115 mm, mã 76420 được trang bị 40 răng, mang đến thêm một lựa chọn về cấu hình răng.
Nhóm lưỡi đường kính 160 mm gồm hai mã 76425 và 76426. Cả hai đều có lỗ trục 20 mm, trong đó 76425 có 24T và 76426 có 40T. Đây là nhóm kích thước phù hợp với các máy cưa tương thích sử dụng lưỡi 160 mm. Việc có hai cấu hình răng trên cùng đường kính giúp người dùng lựa chọn theo yêu cầu gia công và đặc tính vật liệu.
Đối với nhu cầu sử dụng lưỡi lớn hơn, TOLSEN cung cấp nhóm 185 mm gồm các mã 76430, 76431 và 76432. Các lưỡi này đều có lỗ trục 30 mm nhưng lần lượt có 24T, 40T và 60T. Đặc biệt, nhóm sản phẩm này hỗ trợ vòng giảm 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm, giúp tăng khả năng tương thích với nhiều kích thước trục máy phù hợp thông qua vòng giảm tương ứng.
Nhóm lưỡi 210 mm gồm mã 76440 và 76441. Mã 76440 có 24 răng, trong khi 76441 có 48 răng; cả hai đều sử dụng lỗ trục 30 mm và hỗ trợ vòng giảm 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm. Đây là những kích thước phổ biến cho nhiều ứng dụng cắt gỗ bằng máy cưa tương thích.
Với các thiết bị sử dụng lưỡi lớn hơn, dòng sản phẩm tiếp tục cung cấp kích thước 235 mm, 254 mm, 305 mm và 355 mm. Hai mã 76450 và 76451 có đường kính 235 mm với lần lượt 40T và 60T. Hai mã 76460 và 76461 có đường kính 254 mm với 40T và 60T. Nhóm 305 mm gồm 76470 với 60T và 76171 với 80T. Phiên bản lớn nhất là mã 76176 với đường kính 355 mm và 80T.
Số lượng răng là thông số quan trọng khi lựa chọn lưỡi cưa. Trong dòng sản phẩm này, người dùng có thể lựa chọn từ 24T đến 80T. Cấu hình ít răng và nhiều răng có đặc tính cắt khác nhau, do đó việc lựa chọn cần dựa trên loại gỗ, kích thước vật liệu, yêu cầu đường cắt và khả năng của máy. Không nên chỉ dựa vào đường kính lưỡi mà bỏ qua số răng khi lựa chọn phụ kiện.
Một ưu điểm đáng chú ý là nhiều phiên bản có lỗ trục 30 mm kết hợp vòng giảm 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm. Thiết kế này cho phép người dùng lựa chọn vòng giảm phù hợp với kích thước trục của thiết bị. Tuy nhiên, vòng giảm cần được lắp đúng kích thước và đúng vị trí; người dùng phải kiểm tra thông số máy trước khi sử dụng để đảm bảo lưỡi tương thích và được cố định chắc chắn.
Các phiên bản kích thước nhỏ như 110 mm, 115 mm và 160 mm sử dụng lỗ trục 20 mm hoặc 22,2 mm tùy mã và đi kèm vòng giảm 16 mm. Trong khi đó, các phiên bản từ 185 mm trở lên chủ yếu sử dụng lỗ trục 30 mm và hỗ trợ nhiều kích thước vòng giảm. Đường kính lỗ trục và vòng giảm là thông số cần kiểm tra kỹ trước khi lắp đặt, đặc biệt khi sử dụng lưỡi trên nhiều loại máy khác nhau.
Sản phẩm được thiết kế cho cắt gỗ, phù hợp với các công việc gia công gỗ trong xây dựng, sửa chữa, sản xuất và mộc tùy theo thiết bị. Hiệu quả cắt thực tế phụ thuộc vào loại gỗ, độ dày vật liệu, công suất máy, tốc độ vận hành, cấu hình răng và kỹ thuật thao tác. Người dùng nên lựa chọn đúng mã sản phẩm theo yêu cầu công việc và khuyến cáo của thiết bị.
Toàn bộ dòng sản phẩm được đóng gói bằng vỉ đôi (double blister). Quy cách đóng thùng thay đổi theo kích thước: các mã 76410, 76419 và 76420 có 100 chiếc/thùng; 76425 và 76426 có 50 chiếc/thùng; nhóm 185 mm và 210 mm có 50 chiếc/thùng; nhóm 235 mm và 254 mm có 25 chiếc/thùng; các mã 305 mm và 355 mm có 10 chiếc/thùng. Điều này thuận tiện cho cả hoạt động bán lẻ, phân phối và nhập kho số lượng lớn.
Trước khi sử dụng, người dùng nên kiểm tra lưỡi cưa để đảm bảo không có dấu hiệu nứt, cong, biến dạng hoặc hư hỏng. Vật liệu gỗ cần được cố định chắc chắn trong quá trình cắt. Luôn sử dụng kính bảo hộ và các phương tiện bảo hộ phù hợp, đồng thời tuân thủ tốc độ và hướng dẫn vận hành của máy cưa. Không sử dụng lưỡi cho các vật liệu ngoài phạm vi ứng dụng nếu chưa xác định được khả năng tương thích.
Với 17 mã biến thể, đường kính từ 110 mm đến 355 mm, số răng từ 24T đến 80T và nhiều lựa chọn đường kính lỗ trục, lưỡi cưa TCT TOLSEN mang đến một danh mục phụ kiện đa dạng cho nhu cầu cắt gỗ. Người dùng có thể lựa chọn từ lưỡi nhỏ 110 mm cho thiết bị gọn nhẹ đến lưỡi 355 mm cho các thiết bị tương thích với đường kính lớn, đồng thời lựa chọn số răng và vòng giảm phù hợp để đáp ứng yêu cầu công việc.
Bảng kích cỡ
| Stock No. | Kích thước | Đường kính | Số răng | Đường kính lỗ trục | Vòng giảm | Số lượng/thùng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 76410 | 110 mm (4-3/8") × 40T × 20 mm | 110 mm | 40T | 20 mm | 16 mm | 100 chiếc |
| 76419 | 115 mm (4-1/2") × 24T × 22,2 mm | 115 mm | 24T | 22,2 mm | 16 mm | 100 chiếc |
| 76420 | 115 mm (4-1/2") × 40T × 22,2 mm | 115 mm | 40T | 22,2 mm | 16 mm | 100 chiếc |
| 76425 | 160 mm × 24T × 20 mm | 160 mm | 24T | 20 mm | 16 mm | 50 chiếc |
| 76426 | 160 mm × 40T × 20 mm | 160 mm | 40T | 20 mm | 16 mm | 50 chiếc |
| 76430 | 185 mm (7-1/4") × 24T × 30 mm | 185 mm | 24T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 50 chiếc |
| 76431 | 185 mm (7-1/4") × 40T × 30 mm | 185 mm | 40T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 50 chiếc |
| 76432 | 185 mm (7-1/4") × 60T × 30 mm | 185 mm | 60T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 50 chiếc |
| 76440 | 210 mm (8-1/4") × 24T × 30 mm | 210 mm | 24T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 50 chiếc |
| 76441 | 210 mm (8-1/4") × 48T × 30 mm | 210 mm | 48T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 50 chiếc |
| 76450 | 235 mm (9-1/4") × 40T × 30 mm | 235 mm | 40T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 25 chiếc |
| 76451 | 235 mm (9-1/4") × 60T × 30 mm | 235 mm | 60T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 25 chiếc |
| 76460 | 254 mm (10") × 40T × 30 mm | 254 mm | 40T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 25 chiếc |
| 76461 | 254 mm (10") × 60T × 30 mm | 254 mm | 60T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 25 chiếc |
| 76470 | 305 mm (12") × 60T × 30 mm | 305 mm | 60T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 10 chiếc |
| 76171 | 305 mm (12") × 80T × 30 mm | 305 mm | 80T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 10 chiếc |
| 76176 | 355 mm × 80T × 30 mm | 355 mm | 80T | 30 mm | 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm | 10 chiếc |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | TOLSEN |
| Loại sản phẩm | Lưỡi cưa TCT cắt gỗ |
| Nhóm sản phẩm | Phụ kiện dụng cụ điện |
| Vật liệu gia công | Gỗ |
| Loại lưỡi | TCT (Tungsten Carbide Tipped) |
| Đường kính lưỡi | 110 mm, 115 mm, 160 mm, 185 mm, 210 mm, 235 mm, 254 mm, 305 mm, 355 mm |
| Số răng | 24T, 40T, 48T, 60T, 80T |
| Đường kính lỗ trục | 20 mm, 22,2 mm hoặc 30 mm tùy mã |
| Vòng giảm | 16 mm; hoặc 16 / 20 / 22,2 / 25,4 mm tùy mã |
| Quy cách đóng gói | Vỉ đôi (double blister) |
| Số lượng đóng thùng | 10, 25, 50 hoặc 100 chiếc/thùng tùy mã |
| Mã sản phẩm | 76410, 76419, 76420, 76425, 76426, 76430, 76431, 76432, 76440, 76441, 76450, 76451, 76460, 76461, 76470, 76171, 76176 |
| SKU | 76410 |
